無問題 [Vô Vấn Đề]
モーマンタイ
モウマンタイ
Cụm từ, thành ngữ
📝 từ tiếng Quảng Đông
không vấn đề
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女のその問題の説明は無意味だった。
Lời giải thích của cô ấy về vấn đề đó là vô nghĩa.
これらの問題は無関心の結果として生じたものだ。
Những vấn đề này phát sinh do sự thờ ơ.
これは我々の問題とは全く無関係かもしれない。
Điều này có thể hoàn toàn không liên quan đến chúng ta.
奥さんの問題にどうしてそう無関心でいられるのか。
Làm sao anh có thể thờ ơ với vấn đề của vợ như vậy?
ある調査によると、今日では5人中3人が外交問題には無関心のようだ。
Theo một cuộc khảo sát, ngày nay có vẻ như 3 trong số 5 người không quan tâm đến vấn đề ngoại giao.