無人島 [Vô Nhân Đảo]

むじんとう

Danh từ chung

đảo hoang

JP:

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれふね無人島むじんとう漂流ひょうりゅうした。
Con tàu của anh ta đã trôi dạt đến một hòn đảo hoang.
かれはその無人島むじんとう探検たんけん希望きぼうしている。
Anh ấy mong muốn khám phá hòn đảo hoang.
無人島むじんとうのこされた場合ばあいそなえ、おこかたっておくことは大切たいせつです。
Biết cách làm lửa là điều quan trọng khi bị bỏ lại trên đảo hoang.
無人島むじんとうりにされたときのために、おこかたっとくのって大事だいじだよ。
Biết cách làm lửa là điều quan trọng khi bị bỏ rơi trên đảo hoang.