無さそう [Vô]
なさそう
Hậu tốTính từ đuôi na
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không có vẻ
JP: 「宝くじでも買う?」「俺、ギャンブル運とか無さそうだしなぁ」
VI: "Chúng ta mua vé số không?" - "Tôi có vẻ như không có may mắn trong cờ bạc lắm."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
蜘蛛の巣とか一杯だったけど、他に道も無さそうだったので意を決して入っていきました。
Mặc dù đầy mạng nhện, nhưng vì dường như không còn lối đi nào khác, tôi đã quyết định bước vào.