無けなし [Vô]
無け無し [Vô Vô]
なけなし
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
ít ỏi
JP: なけなしの金を取っていった。
VI: Họ đã lấy đi tất cả tiền của tôi.