無きゃ [Vô]
なきゃ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nếu không có ...
🔗 なければ
Cụm từ, thành ngữTừ phụ trợ
⚠️Khẩu ngữ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
nếu không ...; trừ khi ...
JP: 会社をクビにならなきゃいいけどね。
VI: Hy vọng là bạn không bị sa thải khỏi công ty.
JP: スケジュールがバッティングしなきゃ大丈夫です。
VI: Nếu không trùng lịch thì không sao đâu.
🔗 なければ
Cụm từ, thành ngữTừ phụ trợ
⚠️Từ viết tắt ⚠️Khẩu ngữ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
phải ...; cần phải ...
JP: 彼の手紙に返事をださなきゃ。
VI: Tôi phải trả lời bức thư của anh ấy thôi.
🔗 なければならない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
疑い無く!
Chắc chắn rồi!
一つにはお金が無いし、また一つには暇が無い。
Một là không có tiền, và hai là không có thời gian.
無から有は生じない。
Không có gì từ không.
日曜なので仕事が無い。
Vì là chủ nhật nên tôi không phải làm việc.
今日は宿題が無い。
Hôm nay không có bài tập về nhà.
名前はまだ無い。
Tên của tôi vẫn chưa có.
今日は授業が無い。
Hôm nay không có tiết học.
月には森も無い。
Mặt trăng không có rừng.
彼らには食べ物が無かった。
Họ không có thức ăn.
最近食欲が無い。
Gần đây tôi không có cảm giác thèm ăn.