無かったことにする [Vô]

なかった事にする [Sự]

無かった事にする [Vô Sự]

なかったことにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

quên đi sự tồn tại của cái gì đó; giả vờ như không có chuyện gì xảy ra; bỏ qua; tha thứ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし今日きょうすることがい。
Hôm nay tôi không có việc gì để làm.
かれのことはほとんど心配しんぱいするほどのことはい。
Không có gì đáng lo ngại về anh ấy.
あなたを以外いがいにすることはなにい。
Ngoài việc đợi bạn, tôi không còn việc gì khác để làm.
かれけっして自分じぶん学問がくもん誇示こじすることはかった。
Anh ấy không bao giờ khoe khoang về học vấn của mình.
この情報じょうほう間違まちがいことはわたし保証ほしょうします。
Tôi đảm bảo thông tin này chính xác.
彼女かのじょ行儀ぎょうぎわるさをにしたことはい。
Tôi không bao giờ quan tâm đến sự thiếu lễ độ của cô ấy.
きになったひとのことをもっとよくりたくなったら,監禁かんきんして解剖かいぼうしてみるしかいんですよ。
Nếu muốn hiểu rõ hơn về người mình thích, không còn cách nào khác ngoài việc giam giữ và phẫu thuật họ.
まあ、それはわたっていけばかることだ。あまり最初さいしょからネタバレしていると、面白おもしろみがいからな。
"Điều đó sẽ được hiểu khi bạn trải qua nó. Nếu tiết lộ quá nhiều ngay từ đầu, thì sẽ mất đi sự thú vị."
アレックスは、たとえその物体ぶったい以前いぜんたことがくとも、正確せいかくにその物体ぶったいいろ説明せつめいした。
Alex đã mô tả chính xác đối tượng và màu sắc của nó, mặc dù trước đó chưa từng thấy nó.
そういうの、先入観せんにゅうかんっていうんだよっ!体験たいけんしたこといのに、けるのはよくないっ!
Đó gọi là định kiến đấy! Đừng vội vàng phán xét khi chưa trải qua!