無い物は無い [Vô Vật Vô]
ないものはない
ないものない
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không có gì chúng tôi không có
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 dạng nhấn mạnh của ない
không tồn tại; không có trong tay
🔗 ない
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
健康より大切な物は無い。
Không có gì quan trọng hơn sức khỏe.
もし水が無ければ、何物もいきられないだろう。
Nếu không có nước, không có sinh vật nào có thể sống.
買う余裕が無い物は、なしにすますがよい。
Nếu không có khả năng mua, thì thôi.
水が無ければ何物もこの地球上には生きられないだろう。
Không có nước, không có gì có thể tồn tại trên trái đất này.
私だって是非とも君達皆と一緒に行きたいんだが、先立つ物が無いんだよ。
Tôi cũng rất muốn đi cùng các bạn, nhưng tôi không có tiền.
ちなみに、この部屋には冷房設備なんて物は何も無い。あるのはうちわだけ。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.