無い無い [Vô Vô]

ないない

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Ngôn ngữ trẻ em  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dọn dẹp

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 lặp lại nhấn mạnh của 無い

không đời nào

🔗 無い

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うたがく!
Chắc chắn rồi!
ひとつにはおかねいし、またひとつにはひまい。
Một là không có tiền, và hai là không có thời gian.
からゆうしょうじない。
Không có gì từ không.
日曜にちようなので仕事しごとい。
Vì là chủ nhật nên tôi không phải làm việc.
今日きょう宿題しゅくだいい。
Hôm nay không có bài tập về nhà.
名前なまえはまだい。
Tên của tôi vẫn chưa có.
今日きょう授業じゅぎょうい。
Hôm nay không có tiết học.
つきにはもりい。
Mặt trăng không có rừng.
かれらにはものかった。
Họ không có thức ăn.
最近さいきん食欲しょくよくい。
Gần đây tôi không có cảm giác thèm ăn.