無い事無い事 [Vô Sự Vô Sự]

ないことないこと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 từ あることないこと

bịa đặt hoàn toàn

🔗 ある事ない事・あることないこと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さしあたりきみことい。
Hiện tại tôi không có gì để nói với bạn.
かれ才能さいのうあることうたがい。
Không nghi ngờ gì nữa, anh ấy rất có tài năng.
これまでそんなはなしいたことい。
Tôi chưa từng nghe câu chuyện như vậy.
その役者やくしゃこといたことがい。
Tôi chưa từng nghe về diễn viên đó.
わたし以前いぜん彼女かのじょったことこと確信かくしんした。
Tôi chắc chắn rằng tôi chưa từng gặp cô ấy trước đây.
彼女かのじょいままでこといきれいなモデルだ。
Cô ấy là một người mẫu đẹp nhất mà tôi từng thấy.
それ以上いじょううつくしい光景こうけいことかった。
Tôi chưa từng thấy cảnh đẹp hơn thế.
正直しょうじき最良さいりょうさくだということうまでもい。
Rằng thành thật là phương sách tốt nhất là điều không cần nói.
これほどまでに平和へいわ切望せつぼうしたことはかつてい。
Chưa bao giờ tôi khao khát hòa bình đến thế.
健康けんこうとみまさるのはうまでもことだ。
Không cần phải nói rằng sức khoẻ quý hơn của cải.