烏有に帰す [Ô Hữu Quy]

うゆうにきす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

bị thiêu rụi; trở thành hư không

JP: 長年ながねん努力どりょく烏有うゆうかえした。

VI: Nỗ lực bền bỉ suốt nhiều năm đã trở thành công cốc.