烏勘左衛門 [Ô Khám Tả Vệ Môn]

からすかんざえもん

Danh từ chung

⚠️Từ cổ, không còn dùng  ⚠️Từ hài hước, đùa cợt

quạ; ông Quạ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ, không còn dùng  ⚠️Từ miệt thị

người da rám nắng; người da tối

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

không có tiền