為替レート [Vi Thế]
かわせレート
Danh từ chung
tỷ giá hối đoái
JP: 円の為替レートを知りたいんですけど。
VI: Tôi muốn biết tỷ giá hối đoái của yên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
外貨の為替レートは毎日変わる。
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ thay đổi hàng ngày.
今日の為替レートはいくらですか。
Tỷ giá hối đoái hôm nay là bao nhiêu?
今、ドルの為替レートはいくらですか?
Tỷ giá hối đoái đô la hiện tại là bao nhiêu?
外国為替レートってどのように表すの?外国為替市場では、米ドルを中心に表示されます。
Tỷ giá hối đoái nước ngoài được biểu thị như thế nào? Trên thị trường ngoại hối, nó thường được hiển thị dựa trên đồng đô la Mỹ.