為になる [Vi]
ためになる
タメになる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
có lợi; có ích
JP: 自分の為になるような本を読まなければならない。
VI: Bạn nên đọc những cuốn sách có ích cho bản thân.
JP: この法律は貧しい人々のためになるであろう。
VI: Đạo luật này sẽ có lợi cho người nghèo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あなたの為にならないわ。
Điều đó không có lợi cho bạn đâu.
すごく為になります。
Rất có ích.
試合は雨の為中止になった。
Trận đấu đã bị hủy do mưa.
試合は雨の為、コールドゲームになった。
Trận đấu đã bị hủy do mưa trước khi kết thúc.
その試合は大雨の為に中止になった。
Trận đấu đó đã bị hủy do mưa lớn.
眠るというより考える為に横になった。
Tôi nằm xuống không phải để ngủ mà để suy nghĩ.
成功する為には懸命に働かなければならない。
Để thành công, bạn phải làm việc chăm chỉ.
注意して読めば、この本は君の為になる。
Nếu bạn đọc kỹ, cuốn sách này sẽ rất bổ ích cho bạn.
我々はまさかの時の為備えをしなければならない。
Chúng tôi phải chuẩn bị sẵn sàng cho những tình huống bất ngờ.
昨日、たまたま見た動画は、とても為になる話だった。
Video tình cờ xem hôm qua rất có ích.