為さい [Vi]

なさい

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 dạng mệnh lệnh thường dùng sau thể -masu của động từ

làm ...

JP: しゴムでこれらのかたりしなさい。

VI: Hãy xóa những từ này bằng tẩy.

JP: これをいましめとしなさい。

VI: Hãy coi cái này là bài học.

🔗 為さる