点在 [Điểm Tại]
てんざい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 17000
Độ phổ biến từ: Top 17000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
rải rác; xen kẽ
JP: 谷には農家が点在していた。
VI: Có một số nhà nông rải rác khắp thung lũng.