点を打つ [Điểm Đả]
てんをうつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
đánh dấu bằng một chấm (điểm)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はホームラン3本を打ち、8点を稼いだ。
Anh ấy đã đánh ba cú home run và ghi được tám điểm.
私達は3点差で相手チームを打ち負かした。
Chúng tôi đã đánh bại đội đối thủ với cách biệt 3 điểm.
最近は他人を傷つけることを比較的気にしなくなったので、そういう点ではメール打つのも気楽になったよ。
Gần đây tôi ít quan tâm hơn đến việc làm tổn thương người khác, nên việc viết email cũng trở nên thoải mái hơn.
我々の至上命題はこの紛争にすっぱりと終止符を打つことであって、そのために妥協点を探ることも辞さない。
Mục tiêu tối thượng của chúng tôi là kết thúc triệt để cuộc xung đột này, và vì điều đó chúng tôi không ngại tìm kiếm điểm thỏa hiệp.