点く [Điểm]

つく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bật sáng; bốc cháy

JP: 木造もくぞう建築けんちくぶつがつきやすい。

VI: Các công trình kiến trúc bằng gỗ dễ bắt lửa.

🔗 付く

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bật lên

JP: あかりがいちばんちゅうついている。

VI: Đèn sáng suốt đêm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかりがいた。
Đèn đã được bật.
テレビをけてください。
Hãy bật ti vi lên.
カーテンにいた。
Cửa sổ đã bốc cháy.
どうかテレビをけてください。
Làm ơn bật TV.
テレビをけてもいいですか。
Tôi có thể bật ti vi không?
電気でんきけてよ。なにえないんだ。
Bật đèn lên đi, tôi không thấy gì cả.
暖房だんぼうけっぱなしでかけちゃった。
Tôi đã ra ngoài mà quên không tắt sưởi.
危険きけんときにはあかランプがきます。
Khi nguy hiểm, đèn đỏ sẽ sáng.
電灯でんとうけてくれ。なにえないよ。
Bật đèn lên đi, tôi không thấy gì cả.
テレビをけ、彼女かのじょがブラウンかんまえ遊弋ゆうよくしている。「おい、めしだぞ?」
Anh bật tivi lên, cô ấy lượn lờ trước màn hình. "Này, đến giờ ăn cơm rồi đấy!"