炉 [Lô]
ろ
Danh từ chung
lò sưởi
Danh từ chung
lò nung
Danh từ chung
⚠️Tiếng lóng trên Internet
cô gái trẻ; phụ nữ trẻ như trẻ con
🔗 炉裏
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
福島第一原子力発電所では、地震直後にすべての原子炉が停止した。
Tại nhà máy điện hạt nhân Fukushima Đại-ichi, tất cả các lò phản ứng đã được dừng ngay sau trận động đất.
大津波による災害のせいで核融合炉は損害をこうむり、原子力発電所が爆発を受けてしまった。
Do thảm họa sóng thần, lò phản ứng hạt nhân đã bị hư hại và nhà máy điện hạt nhân đã bị nổ.
原子力発電所の1号機で、原子炉内の燃料の溶融が進んでいる可能性が高い、と発表された。
Có khả năng cao là nhiên liệu trong lò phản ứng của nhà máy điện hạt nhân số 1 đang bị nóng chảy.