災い転じて福となす [Tai Chuyển Phúc]

禍転じて福となす [Họa Chuyển Phúc]

災い転じて福と為す [Tai Chuyển Phúc Vi]

禍転じて福と為す [Họa Chuyển Phúc Vi]

わざわいてんじてふくとなす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

⚠️Thành ngữ

biến họa thành phúc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わざわてんじてふくとなせ。
Hãy biến họa thành phúc.