災いを招く [Tai Chiêu]
わざわいをまねく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
gây họa
JP: 子どもを甘やかして育てたことで、ステラは後に自ら災いを招くことになってしまった。
VI: Stella đã tự rước họa vào thân sau này vì đã nuôi dạy con mình một cách nuông chiều.