火風 [Hỏa Phong]

かふう

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

lửa và gió

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

gió mang theo lửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かぜあめおさまりました。
Lửa đã được dập tắt bởi gió và mưa.
だれがこんなところかとりせんこういたの?」「ぼくだよ」「カーテンのがわいたらダメだよ。カーテンがかぜになびいて、うつったら火事かじになっちゃうよ」
"Ai để hương muỗi ở đây thế?""Tôi đấy.""Không được để gần rèm cửa đâu. Nếu rèm bay vào lửa, sẽ gây ra hỏa hoạn đấy."