火遊び [Hỏa Du]
ひあそび
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000
Độ phổ biến từ: Top 47000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
chơi với lửa
JP: その子はライターで火遊びをしていた。
VI: Đứa trẻ đã chơi đùa với lửa bằng bật lửa.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
⚠️Thành ngữ
làm điều gì đó nguy hiểm
chơi với lửa
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tán tỉnh; ngoại tình
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
火遊びするな。
Đừng đùa với lửa.
火遊びは危ないよ。
Đừng chơi với lửa.
トムは火遊びが好きなのよ。
Tom thích chơi với lửa.
火遊びしてたら、火傷するよ。
Đùa với lửa thì sẽ bị bỏng.
その火事は子供のマッチでの火遊びが原因で起こった。
Đám cháy đó xảy ra do trẻ em chơi đùa với diêm.