火木金 [Hỏa Mộc Kim]
かもくきん
Danh từ chung
thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu
JP: 由紀子ちゃんは、明日以降、火木金のシフトで出勤してくれればいいから。
VI: Yukiko-chan, từ ngày mai trở đi, em chỉ cần đi làm ca thứ Ba, thứ Năm và thứ Sáu thôi.