火中 [Hỏa Trung]

かちゅう
ほなか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

trong lửa; trong ngọn lửa

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ cổ

đốt cháy (cái gì đó)