火にかける [Hỏa]

火に掛ける [Hỏa Quải]

ひにかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

đun trên lửa (ví dụ: chảo rán)

🔗 掛ける

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

身命しんめいをかけて職務しょくむ実践じっせんし、すべての警察官けいさつかんこころをともしてくれました。
Anh đã thực hiện nhiệm vụ với cả sinh mệnh của mình và đã thắp sáng ngọn lửa trong trái tim của mọi sĩ quan cảnh sát.
もしかしてなべにかけっぱなしではないかと、いえもどるまでじゃなかった。
Tôi đã không yên tâm cho đến khi về đến nhà vì lo lắng có thể đã để quên nồi trên bếp.