火がついたよう [Hỏa]

火が付いたよう [Hỏa Phó]

ひがついたよう

Cụm từ, thành ngữTính từ đuôi na

khóc lóc điên cuồng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

摩擦まさつでマッチにがつくようになる。
Giống như việc lửa bén vào diêm do ma sát.