濡れ雑巾 [Nhu Tạp Cân]

ぬれぞうきん

Danh từ chung

khăn ướt; giẻ ướt

JP: 5.反応はんのうわったら、雑巾ぞうきんうえ試験管しけんかんをおく。

VI: 5. Sau khi phản ứng kết thúc, đặt ống nghiệm lên trên khăn lau ẩm.