激賞 [Kích Thưởng]

げきしょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

khen ngợi nhiệt tình

JP: かれ勇気ゆうきには激賞げきしょうあたいする。

VI: Sự dũng cảm của anh ấy xứng đáng được ca ngợi mạnh mẽ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれのその勇気ゆうき激賞げきしょうあたいする。
Sự dũng cảm của anh ấy xứng đáng được ca ngợi nhiệt liệt.