[Kích]

げき

Tiền tố

📝 trước gốc của tính từ i hoặc danh từ

Cực kỳ; Rất

🔗 激辛; 激安

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このケーキ、げきあま
Cái bánh này ngọt quá.
トムはまだげきおこ?
Tom vẫn còn cáu à?
近所きんじょげきやすスーパーがあればなあ。
Giá mà gần nhà có siêu thị giá rẻ.
トムね、げきやせしてた。
Tom đã gầy đi trông thấy.
ショーンはコナーにげきなんだぜ。
Sean trông giống hệt Connor đấy.
トムはベジマイトはげきマズだとおもっている。
Tom nghĩ Vegemite rất dở.
げきやす玉子たまごうために行列ぎょうれつならぶことにした。
Tôi quyết định xếp hàng mua trứng giá rẻ.
韓国かんこく旅行りょこうさんはく四日よっかさんまんえんだって。げきやすだよね。
Tôi nghe nói du lịch Hàn Quốc bốn ngày ba đêm chỉ mất 30 nghìn Yên. Rẻ thật đấy!