澄んだ水 [Trừng Thủy]

すんだみず

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

nước trong vắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みずそこまでんでいる。
Nước trong vắt đến tận đáy.
かわみずはとてもんでいた。
Nước sông rất trong.
水色みずいろんだみずいろあらわし、あかるくあわ青色あおいろのことである。
Màu xanh nước biển thể hiện màu của nước trong, là một màu xanh nhạt sáng.