潜水夫 [潜 Thủy Phu]

せんすいふ

Danh từ chung

thợ lặn

JP: 潜水せんすいおっと危険きけんなく真珠しんじゅあつめることができる。

VI: Thợ lặn có thể thu thập ngọc trai mà không gặp nguy hiểm.

Hán tự

Từ liên quan đến 潜水夫