漬け [Tí]

づけ

Hậu tố

dưa muối

Hậu tố

ngâm trong (cái gì đó); bảo quản trong; nhúng trong

JP: かれはとにかくコンピューターけだからね。

VI: Dù sao anh ấy cũng chỉ mải mê với máy tính.

🔗 ぬか漬け

Hậu tố

lạm dụng (ví dụ: thuốc); sử dụng quá mức; nghiện; đắm chìm trong; tham gia sâu vào

🔗 薬漬け

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

貴殿きでんむすめさんは麻薬まやくけです。
Con gái bạn nghiện ma túy.
トムはまる一日いちにち会議かいぎけだった。
Tom đã bị kẹt trong hội nghị suốt cả ngày.
わかれたくないなら、わたしごすか仕事しごとけかどっちかにして。
Nếu không muốn chia tay, hãy chọn giữa việc dành thời gian cho tôi hoặc làm việc.
「おかあさん、冷蔵庫れいぞうこにある『きのこのしょうゆけ』美味おいしそうね。べていい?」「べていいけど、べたらなんかおなかいたくなるから、をつけてね」「えっ?だれつくったの?」「あっ、あれはじいちゃんがやまってきたキノコをばあちゃんがけたのよ」「それって、べちゃいけないキノコがざってるんじゃないの?」「そうなのかしら?」
"Mẹ ơi, trong tủ lạnh có 'nấm ngâm xì dầu' trông ngon quá. Con ăn được không?" "Ăn đi, nhưng nếu ăn xong bụng đau thì cẩn thận nhé." "Hả? Ai làm vậy?" "À, đó là nấm ông nội hái ở núi rồi bà nội ngâm đấy." "Thế có phải là nấm không ăn được không?" "Không biết nhỉ?"