漫画本 [Mạn Hoạch Bản]
まんがぼん
まんがほん
Danh từ chung
sách truyện tranh
JP: 子供達は漫画本を喜ぶ。
VI: Trẻ con thích đọc truyện tranh.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は漫画本に夢中だった。
Anh ấy đã đắm chìm vào truyện tranh.
机の上には漫画本が重ねてあった。
Có nhiều truyện tranh xếp chồng lên nhau trên bàn.
彼女は漫画本に夢中になっていた。
Cô ấy đang đắm chìm trong sách truyện tranh.
君の漫画の本は棚の上にあるよ。
Cuốn truyện tranh của bạn đang ở trên kệ.
私は彼女に読むための漫画本をあげた。
Tôi đã tặng cô ấy một cuốn truyện tranh để đọc.
私は彼女に読むための漫画の本をあげた。
Tôi đã tặng cô ấy một cuốn truyện tranh để đọc.
机の上には漫画の本が積まれていた。
Trên bàn có chất đống sách truyện tranh.
智子が貸してくれた漫画の本は少しも面白くなかった。
Cuốn truyện tranh mà Tomoko cho mượn không hề thú vị chút nào.
仕事中に漫画の本を読むのはやめること。
Đừng đọc sách truyện trong giờ làm việc.
彼は授業中漫画本を読んでいるところを見つかった。
Anh ấy bị bắt gặp đang đọc truyện tranh trong giờ học.