演説口調 [Diễn Thuyết Khẩu Điều]
えんぜつくちょう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
giọng điệu hùng biện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は聴衆に静かな口調で演説した。
Anh ấy đã phát biểu trước khán giả bằng giọng điệu nhẹ nhàng.