演技者 [Diễn Kĩ Giả]
えんぎしゃ
えんぎもの
Danh từ chung
nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên
JP: 父は私を男や女としてではなく、演技者として訓練しました。
VI: Bố tôi đã đào tạo tôi không phân biệt là nam hay nữ mà là một diễn viên.