滞在期間 [Trệ Tại Kỳ Gian]

たいざいきかん

Danh từ chung

thời gian lưu trú

JP: 滞在たいざい期間きかんはどのくらいですか。

VI: Bạn sẽ ở lại bao lâu?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

滞在たいざい期間きかんはどれくらいのご予定よていですか?
Bạn dự định ở lại bao lâu?
どのくらいの期間きかん滞在たいざいする予定よていですか。
Bạn dự định sẽ ở lại trong bao lâu?
かれなが期間きかんここに滞在たいざいするだろう。
Anh ấy sẽ ở lại đây trong một thời gian dài.
わたしはアメリカ滞在たいざい期間きかん延長えんちょうしたい。
Tôi muốn kéo dài thời gian lưu trú ở Mỹ.
そこでのわたしたちの滞在たいざい期間きかん一週間いっしゅうかんです。
Thời gian lưu trú của chúng tôi ở đó là một tuần.
わたし滞在たいざい期間きかん延長えんちょうすることはできますか。
Tôi có thể gia hạn thời gian lưu trú của mình không?
2週間にしゅうかん余分よぶんにパリに滞在たいざいした。そしてその期間きかん観光かんこう使つかった。
Tôi đã ở Paris thêm hai tuần và dùng thời gian đó để tham quan.