滑空 [Hoạt Không]

かっくう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

lướt qua không trung

JP: カモメはかぜって滑空かっくうした。

VI: Con mòng biển đã trượt trên gió.