滑りやすい [Hoạt]

滑り易い [Hoạt Dịch]

すべりやすい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

trơn; nhờn

JP: 足元あしもと注意ちゅういしてください。ゆかがすべりやすいから。

VI: Hãy cẩn thận chân bạn, sàn trơn lắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

すべりやすいのでご注意ちゅういください。
Đường trơn nên hãy cẩn thận.
ゆかすべりやすいからをつけてね。
Sàn nhà trơn trượt nên cẩn thận nhé.
道路どうろすべりやすくなっていた。
Con đường đã trở nên trơn trượt.
注意ちゅういしてね。足元あしもとすべりやすいわよ。
Hãy cẩn thận, sàn trơn đấy.
をつけて。ここすべりやすいからね。
Cẩn thận nhé, chỗ này trơn lắm.
れたゆかはとてもすべりやすいです。
Sàn ướt rất trơn trượt.
脱衣だついじょうすべりやすいので、注意ちゅういしましょう。
Sàn phòng thay quần áo trơn trượt nên hãy cẩn thận.
ゆかれてすべりやすくなっています。
Sàn nhà bị ướt và trơn trượt.
廊下ろうかすべりやすいので、足元あしもとけなさい。
Hãy cẩn thận vì hành lang trơn trượt.
あめのせいで、道路どうろがすごくすべりやすいんだ。
Vì mưa nên đường trơn lắm.