滑らせる [Hoạt]

すべらせる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

trượt; lướt

JP: そして粘土ねんどゆびすべらせるの。

VI: Và để cho đất sét trượt qua kẽ tay.

🔗 滑らす・すべらす

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あしすべらせて階段かいだんからちちゃったんだ。
Tôi đã trượt chân và ngã từ cầu thang.
とおりを横断おうだんするさいかれあしすべらせた。
Khi băng qua đường, anh ấy đã trượt chân.
彼女かのじょ道路どうろ横断おうだんするとき、あしすべらせた。
Khi băng qua đường, cô ấy đã trượt chân.
うっかりくちすべらせるとおもわぬ結果けっかまねくことがおおい。
Lỡ lời có thể dẫn đến hậu quả không ngờ.
これは二人ふたり秘密ひみつだから、ひとには絶対ぜったいぐちすべらせないでくれるな。
Đây là bí mật giữa hai người, vì vậy đừng để lộ cho ai khác.
ぼくならスープさらってきて、グラスを充分じゅうぶん注意ちゅういしながらテーブルのはじまですべらせてみずをそのスープさらながむな。みずゆかにはこぼれない。
Tôi sẽ mang một đĩa súp đến, và cẩn thận trượt nó đến mép bàn trong khi đổ nước vào đĩa đó mà không làm đổ nước xuống sàn.
パーティーのわりがけに、まだ病院びょういんのことでぶつぶつとなにかをっていたとき、かれこおりのかけらであしすべらせて、左足ひだりあしってしまった。
Vừa lúc bữa tiệc sắp kết thúc, anh ấy đang lẩm bẩm về bệnh viện thì trượt chân vì một mảnh băng và gãy chân trái.