滑らす [Hoạt]
すべらす
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
trượt; lướt
JP: 肌にシェーバーを滑らす度に確かに滑らか~な感じがします。
VI: Mỗi lần lướt dao cạo trên làn da, tôi cảm nhận được sự mượt mà rõ rệt.
🔗 滑らせる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ついつい口を滑らしちゃってさ、この間トムと映画を見に行ったの、彼氏にばれちゃった。
Tôi vô tình để lộ miệng, bị bạn trai biết chuyện tôi đi xem phim với Tom.