溶け込み [Dong Liêu]

とけこみ

Danh từ chung

hòa nhập (như xã hội); hòa trộn; thâm nhập

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

家族かぞくはまもなくあたらしい環境かんきょうんだ。
Gia đình sớm hòa nhập vào môi trường mới.
わたしはすぐにあたらしい学校がっこうんだ。
Tôi nhanh chóng hòa nhập với ngôi trường mới.
うみ水平すいへいせんそらんでいた。
Biển hòa vào bầu trời ở chân trời.
帰国きこく子女しじょがあのくみなかむのはむずかしいよ。
Thật khó cho một học sinh trở về từ nước ngoài để hòa nhập vào nhóm đó.
そらうみひとつにむようにえた。
Bầu trời như hòa vào biển.
かれくろのコートが暗闇くらやみんでえなくなってしまった。
Chiếc áo khoác đen của anh ấy đã hòa lẫn vào bóng tối và biến mất.