溶け出す [Dong Xuất]

とけだす

Động từ Godan - đuôi “su”

bắt đầu tan chảy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ときがたつにつれて、その記憶きおくわたしこころからしていった。
Theo thời gian, ký ức đó đã tan biến khỏi tâm trí tôi.