準優勝 [Chuẩn Ưu Thắng]

じゅんゆうしょう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

Lĩnh vực: Thể thao

📝 đôi khi được viết là "準V"

về nhì; đứng thứ hai

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

1998年せんきゅうひゃくきゅうじゅうはちねんのワールドカップでは、ブラジルはじゅん優勝ゆうしょうわった。
Tại World Cup năm 1998, Brazil đã về nhì.