準備中 [Chuẩn Bị Trung]

じゅんびちゅう

Danh từ chung

đang chuẩn bị; (cửa hàng) chưa mở cửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しきのための準備じゅんび進行しんこうちゅうである。
Việc chuẩn bị cho lễ đang tiến triển.
オリンピックの準備じゅんびはすでに進行しんこうちゅうだ。
Việc chuẩn bị cho Olympic đã đang diễn ra.
あたらしい計画けいかく準備じゅんび両者りょうしゃ同時どうじ進行しんこうちゅうである。
Sự chuẩn bị cho kế hoạch mới đang tiến triển đồng thời ở cả hai bên.
レポートは今日きょうちゅう準備じゅんび出来できていることが絶対ぜったい必要ひつようです。
Báo cáo cần phải được chuẩn bị xong trong ngày hôm nay.
おれたちはちいさなプレハブ小屋こやなか荷物にもつき、さっそく準備じゅんびをする。
Chúng tôi đã đặt hành lý vào trong một túp lều nhỏ và ngay lập tức bắt đầu chuẩn bị.