準備万端 [Chuẩn Bị Vạn Đoan]

じゅんびばんたん

Cụm từ, thành ngữ

chuẩn bị đầy đủ

JP: 準備じゅんび万端ばんたんととのえてから、かれ東京とうきょう出発しゅっぱつした。

VI: Sau khi chuẩn bị xong xuôi, anh ấy đã khởi hành đến Tokyo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

準備じゅんび万端ばんたん
Đã sẵn sàng chưa?
準備じゅんび万端ばんたんです。
Mọi sự chuẩn bị đã sẵn sàng.
旅行りょこう準備じゅんび万端ばんたんですか。
Bạn đã chuẩn bị đầy đủ cho chuyến đi chưa?
準備じゅんび万端ばんたんととのっています。
Mọi chuẩn bị đã sẵn sàng.
いつでも被災ひさいおくれるよう準備じゅんび万端ばんたん古着ふるぎまったダンボールばこ300個さんびゃくじゅっこあった。
Có 300 thùng carton chứa đầy quần áo cũ đã sẵn sàng để gửi đến vùng bị thiên tai bất cứ lúc nào.