満面 [Mãn Diện]

まんめん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000

Danh từ chung

toàn bộ khuôn mặt

Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

(biểu cảm) trên toàn khuôn mặt

JP: 満面まんめんしゅをそそいでおこった。

VI: Đỏ mặt vì tức giận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

満面まんめんみだったよ。
Anh ấy cười rạng rỡ.
彼女かのじょ喜色きしょく満面まんめんだった。
Cô ấy rạng rỡ vì vui mừng.
トムは満面まんめんみだったよ。
Tom đang cười rạng rỡ lắm.
かれ満面まんめんみをたたえていた。
Anh ấy đã nở một nụ cười rạng rỡ.
トムは満面まんめんみをかべていた。
Tom đang cười rạng rỡ lắm.
彼女かのじょよろこびで満面まんめんみをかべている。
Cô ấy đang mỉm cười rạng rỡ vì vui sướng.
喜色きしょく満面まんめんみをかべているけど、かれ、よっぽどうれしいことがあったんだろうな。
Anh ấy đang mỉm cười rạng rỡ, chắc hẳn là có chuyện gì đó rất vui.