満足のいく [Mãn Túc]

満足の行く [Mãn Túc Hành]

まんぞくのいく

Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

hài lòng; thỏa mãn

🔗 満足が行く

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

結果けっかがいして満足まんぞくのいくものだった。
Kết quả chung cuộc là khá hài lòng.
あなたのはなし全然ぜんぜん満足まんぞくのいかないものだ。
Câu chuyện của bạn thật không làm tôi hài lòng chút nào.
彼女かのじょ説明せつめいけっして満足まんぞくのいくものではない。
Lời giải thích của cô ấy không hề làm tôi hài lòng.
このプランはみんなに満足まんぞくがいくものです。
Kế hoạch này làm mọi người hài lòng.
きみこたえなんてけっして満足まんぞくのいくものではない。
Câu trả lời của bạn không hề làm tôi hài lòng.
その説明せつめい満足まんぞくいくものではなかった。
Lời giải thích đó không làm tôi hài lòng.
きみ言動げんどうけっして満足まんぞくのいくものではない。
Hành động của bạn không hề làm tôi hài lòng.
かれ説明せつめいは、けっして満足まんぞくのいくものではない。
Lời giải thích của anh ta chắc chắn không làm tôi hài lòng.
このホテルはけっして満足まんぞくのいくものではない。
Khách sạn này không đáp ứng được sự hài lòng.
結果けっかけっして満足まんぞくのいくものではなかった。
Kết quả không hề làm tôi hài lòng.