満帆 [Mãn Phàm]
まんぱん
Danh từ chung
buồm căng gió
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は順風満帆だ。
Anh ấy đang rất thuận lợi.
会社の経営があまりにも順風満帆で、かえって恐いぐらいだ。
Công ty đang phát triển thuận lợi đến mức đáng sợ.