満室 [Mãn Thất]

まんしつ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

không còn chỗ trống; đầy đủ

JP: もうわけありません、満室まんしつです。

VI: Xin lỗi, phòng đã hết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シングルは満室まんしつだった。
Phòng đơn đã hết chỗ.
どのホテルも満室まんしつだよ。
Tất cả các khách sạn đều đã hết phòng.
シングルルームは満室まんしつだった。
Phòng đơn đã hết chỗ.
もうわけありません、ただいま満室まんしつです。
Xin lỗi, hiện tại chúng tôi đã hết phòng.
このとおりのモーテルはどこも満室まんしつだ。
Tất cả các motel trên con đường này đều kín phòng.
ある週末しゅうまつまちのホテルはすべ満室まんしつでした。
Một cuối tuần nào đó, tất cả khách sạn trong thành phố đều đã kín phòng.
もうわけありませんが、ただいま満室まんしつになっています。
Xin lỗi, hiện tại tất cả phòng đã được đặt hết.
残念ざんねんなことに、あなたがご希望きぼうのホテルは満室まんしつでした。
Thật đáng tiếc, khách sạn bạn mong muốn đã hết phòng.
ある週末しゅうまつまちのホテルはどこも満室まんしつになっていました。
Vào một cuối tuần, tất cả các khách sạn trong thành phố đều kín phòng.