満天 [Mãn Thiên]

まんてん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 35000

Danh từ chung

toàn bộ bầu trời; bầu trời; thiên đường; thiên đàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

満天まんてんほしだ。
Trời đầy sao.
満天まんてん星空ほしぞらした、トムとメアリーは時間じかんわすれてゆめかたった。
Dưới bầu trời đầy sao, Tom và Mary đã quên thời gian để mơ mộng cùng nhau.